📺 BÀI GIẢNG 1
📚 PHẦN 1
📚 PHẦN 2
📖 BÀI TẬP CƠ BẢN
📚 Bài tập 1: thực hiện phép tính:
1) A=( √5−2√3).√5
2) B=(√12−2√18).√22
3) C=(√27−√12+2√6):3√3
4) D=(1−√21+√2−1+√21−√2):√72
5) E=(3√5−2√3)√5+√60
6) F=(√28−2√3+√7).√7+√84
7) G=(√6+√5)2−√120
8) H=(√14−3√2)2+6√28
1) A=( √5−2√3).√5
=√52−2√3.5=5−2√15
2) B=(√12−2√18).√22
=√242−2.√362=√6−6
3) C=(√27−√12+2√6):3√3
=√27:3√3−√12:3√3+2√6:3√3
=1−23+2√23=1+2√23
-------------------------------------------------------
4) D=(1−√21+√2−1+√21−√2):√72
5) E=(3√5−2√3)√5+√60
6) F=(√28−2√3+√7).√7+√84
7) G=(√6+√5)2−√120
8) H=(√14−3√2)2+6√28
📚 Bài tập 2: Rút gọn các biểu thức sau:
1) A=(1+a−√a√a−1)(1−a+2√a2+√a)
2) B=(a−√a√a−1+2)(2−√a+a1+√a)
3) C=(a√a+b√b√a+√b−√ab)(√a+√ba−b)2
4) D=√a√a−√b−√b√a+√b−2ba−b
📚 Bài tập 3: Cho hai biểu thức:
A=(√x−√y)2+4√xy√x+√y và B=x√y−y√x√xy ( với x>0 ; y > 0 \)
a) Rút gọn A và B.
b) Tính A.B với x=2√3,y=√3
📚 Bài tập 4: Cho biểu thức:
M=(x−3)2+3x−7x2−4, (x≠±2)
a) Rút gọn M.
b) Với giá trị nào của x thì M=13.
📚 Bài tập 5: Rút gọn:
P=x2−√2x4+(√3−√2)x2−√6, (x2≠√2)
Tìm giá trị của x để P lớn nhất và tìm giá trị đó.
📚 Bài tập 6: Rút gọn biểu thức:
a) A=√7−4√3−√7+4√3
b) B=(√x+1x−4+√x−1x+4√x+4).x√x+2x−4√x−8√x , với x > 0 , x ≠ 4
📚 Bài tập 7: Cho biểu thức:
P=(1√x+√x√x+1):√xx+√x, với x > 0
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm giá trị của P khi x = 4.
c) Tìm x để P=133
📚 Bài tập 8: Rút gọn biểu thức:
a) A=(2√4+√6−2√5).(√10−√2)
b) B=(√a−1√a+1+√a+1√a−1).(1−2a+1)2, với a > 0, a ≠ 1
📚 Bài tập 9: Cho
A=(1x−√x+1√x−1):√x+1(√x−1)2
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A.
b) Tìm giá trị của x để A=13
c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=A−9√x
📚 Bài tập 10: Rút gọn biểu thức sau:
a) A=√2+√8
b) B=(√a√ab−b+√b√ab−a).(a√b−b√a) ( a >0 , b >0 , a ≠ b )