📘 KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 8
Thông tin chung
HỌC KÌ 1: 72 tiết, 18 tuần.
HỌC KÌ 2: 68 tiết, 17 tuần.
HỌC KÌ I
Tổng số tiết: 72
Số tuần: 18 · Số mạch/chương: 7
MẠCH ĐẠI SỐ
CHƯƠNG I: ĐA THỨC
14 tiết · Tuần 1–4 · Tiết 1–14
| Tuần | Tiết | Tên bài | HS chuẩn bị | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | Bài học Bài 1: Đơn thức (Tiết 1) | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp; ôn quy tắc tính với đơn thức, đa thức và bảng hằng đẳng thức. | Đã học |
| 1 | 2 | Bài học Bài 1: Đơn thức (Tiết 2) | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp; ôn quy tắc tính với đơn thức, đa thức và bảng hằng đẳng thức. | Đã học |
| 1 | 3 | Bài học Bài 2: Đa thức | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp; ôn quy tắc tính với đơn thức, đa thức và bảng hằng đẳng thức. | Đã học |
| 1 | 4 | Bài học Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức (Tiết 1) | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp; ôn quy tắc tính với đơn thức, đa thức và bảng hằng đẳng thức. | Đã học |
| 2 | 5 | Bài học Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức (Tiết 2) | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp; ôn quy tắc tính với đơn thức, đa thức và bảng hằng đẳng thức. | Đã học |
| 2 | 6 | Luyện tập Luyện tập chung (tiết 1) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Đã học |
| 2 | 7 | Luyện tập Luyện tập chung (tiết 2) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Đã học |
| 2 | 8 | Bài học Bài 4. Phép nhân đa thức (Tiết 1) | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp; ôn quy tắc tính với đơn thức, đa thức và bảng hằng đẳng thức. | Đã học |
| 3 | 9 | Bài học Bài 4. Phép nhân đa thức (Tiết 2) | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp; ôn quy tắc tính với đơn thức, đa thức và bảng hằng đẳng thức. | Đã học |
| 3 | 10 | Bài học Bài 5. Phép chia đa thức cho đơn thức | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp; ôn quy tắc tính với đơn thức, đa thức và bảng hằng đẳng thức. | Đã học |
| 3 | 11 | Luyện tập Luyện tập chung (Tiết 1) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Đã học |
| 3 | 12 | Luyện tập Luyện tập chung (Tiết 2) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Đã học |
| 4 | 13 | Cuối chương Bài tập cuối chương I (Tiết 1) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Đã học |
| 4 | 14 | Cuối chương Bài tập cuối chương I (Tiết 2) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Đã học |
MẠCH HÌNH HỌC PHẲNG
CHƯƠNG III. TỨ GIÁC
17 tiết · Tuần 4–8 · Tiết 15–31
| Tuần | Tiết | Tên bài | HS chuẩn bị | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| 4 | 15 | Bài học Bài 10: Tứ giác (Tiết 1) | SGK, vở ghi, thước thẳng, ê ke, compa, bút màu, giấy kẻ ô; ôn kiến thức hình học liên quan. | Đã học |
| 4 | 16 | Bài học Bài 10: Tứ giác (Tiết 2) | SGK, vở ghi, thước thẳng, ê ke, compa, bút màu, giấy kẻ ô; ôn kiến thức hình học liên quan. | Đã học |
| 5 | 17 | Bài học Bài 11: Hình thang cân (Tiết 1) | SGK, vở ghi, thước thẳng, ê ke, compa, bút màu, giấy kẻ ô; ôn kiến thức hình học liên quan. | Đã học |
| 5 | 18 | Bài học Bài 11: Hình thang cân (Tiết 2) | SGK, vở ghi, thước thẳng, ê ke, compa, bút màu, giấy kẻ ô; ôn kiến thức hình học liên quan. | Đã học |
| 5 | 19 | Luyện tập Luyện tập chung | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Đã học |
| 5 | 20 | Bài học Bài 12: Hình bình hành (Tiết 1) | SGK, vở ghi, thước thẳng, ê ke, compa, bút màu, giấy kẻ ô; ôn kiến thức hình học liên quan. | Đã học |
| 6 | 21 | Bài học Bài 12: Hình bình hành (Tiết 2) | SGK, vở ghi, thước thẳng, ê ke, compa, bút màu, giấy kẻ ô; ôn kiến thức hình học liên quan. | Đã học |
| 6 | 22 | Luyện tập Luyện tập chung (Tiết 1) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Đã học |
| 6 | 23 | Luyện tập Luyện tập chung (Tiết 2) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Đã học |
| 6 | 24 | Bài học Bài 13: Hình chữ nhật (Tiết 1) | SGK, vở ghi, thước thẳng, ê ke, compa, bút màu, giấy kẻ ô; ôn kiến thức hình học liên quan. | Đã học |
| 7 | 25 | Bài học Bài 13: Hình chữ nhật (Tiết 2) | SGK, vở ghi, thước thẳng, ê ke, compa, bút màu, giấy kẻ ô; ôn kiến thức hình học liên quan. | Đã học |
| 7 | 26 | Bài học Bài 14: Hình thoi và hình vuông (Tiết 1) | SGK, vở ghi, thước thẳng, ê ke, compa, bút màu, giấy kẻ ô; ôn kiến thức hình học liên quan. | Đã học |
| 7 | 27 | Bài học Bài 14: Hình thoi và hình vuông (Tiết 2) | SGK, vở ghi, thước thẳng, ê ke, compa, bút màu, giấy kẻ ô; ôn kiến thức hình học liên quan. | Đã học |
| 7 | 28 | Luyện tập Luyện tập chung (Tiết 1) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Đã học |
| 8 | 29 | Luyện tập Luyện tập chung (Tiết 2) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Đã học |
| 8 | 30 | Cuối chương Bài tập cuối chương III (Tiết 1) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Đã học |
| 8 | 31 | Cuối chương Bài tập cuối chương III (Tiết 2) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Đã học |
MẠCH THỐNG KÊ
CHƯƠNG V. DỮ LIỆU VÀ BIỂU ĐỒ
11 tiết · Tuần 8–11 · Tiết 32–42
| Tuần | Tiết | Tên bài | HS chuẩn bị | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| 8 | 32 | Bài học Bài 18: Thu thập và phân loại dữ liệu | SGK, vở ghi, thước thẳng, bút màu, giấy kẻ ô; chuẩn bị một bảng số liệu nhỏ. | Đã học |
| 9 | 33 | Bài học Bài 19: Biểu diễn dữ liệu bằng bảng, biểu đồ (Tiết 1) | SGK, vở ghi, thước thẳng, bút màu, giấy kẻ ô; chuẩn bị một bảng số liệu nhỏ. | Đã học |
| 9 | 34 | Bài học Bài 19: Biểu diễn dữ liệu bằng bảng, biểu đồ (Tiết 2) | SGK, vở ghi, thước thẳng, bút màu, giấy kẻ ô; chuẩn bị một bảng số liệu nhỏ. | Đã học |
| 9 | 35 | Ôn tập Ôn tập giữa kì 1 (Tiết 1) | Đề cương ôn tập, vở ghi, giấy nháp, máy tính cầm tay, các câu hỏi còn vướng. | Đã học |
| 9 | 36 | Ôn tập Ôn tập giữa kì 1 (Tiết 2) | Đề cương ôn tập, vở ghi, giấy nháp, máy tính cầm tay, các câu hỏi còn vướng. | Đã học |
| 10 | 37 | Kiểm tra Kiểm tra giữa kì I (Tiết 1) | Ôn đề cương, bút viết, thước, giấy nháp; máy tính cầm tay nếu được phép. | Đã học |
| 10 | 38 | Kiểm tra Kiểm tra giữa kì I (Tiết 2) | Ôn đề cương, bút viết, thước, giấy nháp; máy tính cầm tay nếu được phép. | Đã học |
| 10 | 39 | Bài học Bài 20. Phân tích số liệu thống kê dựa vào biểu đồ (Tiết 1) | SGK, vở ghi, thước thẳng, bút màu, giấy kẻ ô; chuẩn bị một bảng số liệu nhỏ. | Đã học |
| 10 | 40 | Bài học Bài 20. Phân tích số liệu thống kê dựa vào biểu đồ (Tiết 2) | SGK, vở ghi, thước thẳng, bút màu, giấy kẻ ô; chuẩn bị một bảng số liệu nhỏ. | Đã học |
| 11 | 41 | Luyện tập Luyện tập chung | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Đã học |
| 11 | 42 | Cuối chương Bài tập cuối chương V | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Đã học |
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM
2 tiết · Tuần 11–11 · Tiết 43–44
| Tuần | Tiết | Tên bài | HS chuẩn bị | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| 11 | 43 | Trải nghiệm Thực hiện tính toán trên đa thức với phần mềm GeoGebra (Tiết 1) | Máy tính/điện thoại có Internet, tài khoản hoặc ứng dụng GeoGebra, vở ghi, bút. | Đã học |
| 11 | 44 | Trải nghiệm Thực hiện tính toán trên đa thức với phần mềm GeoGebra (Tiết 2) | Máy tính/điện thoại có Internet, tài khoản hoặc ứng dụng GeoGebra, vở ghi, bút. | Đã học |
MẠCH ĐẠI SỐ
CHƯƠNG II. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG DỤNG
14 tiết · Tuần 12–15 · Tiết 45–58
| Tuần | Tiết | Tên bài | HS chuẩn bị | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| 12 | 45 | Bài học Bài 6: Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu (T1) | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp; ôn quy tắc tính với đơn thức, đa thức và bảng hằng đẳng thức. | Đã học |
| 12 | 46 | Bài học Bài 6: Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu (T2) | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp; ôn quy tắc tính với đơn thức, đa thức và bảng hằng đẳng thức. | Đã học |
| 12 | 47 | Bài học Bài 7: Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu (Tiết 1) | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp; ôn quy tắc tính với đơn thức, đa thức và bảng hằng đẳng thức. | Đã học |
| 12 | 48 | Bài học Bài 7: Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu (Tiết 2) | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp; ôn quy tắc tính với đơn thức, đa thức và bảng hằng đẳng thức. | Đã học |
| 13 | 49 | Bài học Bài 8: Tổng và hiệu hai lập phương (Tiết 1) | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp; ôn quy tắc tính với đơn thức, đa thức và bảng hằng đẳng thức. | Đã học |
| 13 | 50 | Bài học Bài 8: Tổng và hiệu hai lập phương (Tiết 2) | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp; ôn quy tắc tính với đơn thức, đa thức và bảng hằng đẳng thức. | Đã học |
| 13 | 51 | Luyện tập Luyện tập chung (Tiết 1) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Đã học |
| 13 | 52 | Luyện tập Luyện tập chung (Tiết 2) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Đã học |
| 14 | 53 | Bài học Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử (Tiết 1) | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp; ôn quy tắc tính với đơn thức, đa thức và bảng hằng đẳng thức. | Đã học |
| 14 | 54 | Bài học Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử (Tiết 2) | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp; ôn quy tắc tính với đơn thức, đa thức và bảng hằng đẳng thức. | Đã học |
| 14 | 55 | Luyện tập Luyện tập chung (Tiết 1) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Đã học |
| 14 | 56 | Luyện tập Luyện tập chung (Tiết 2) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Đã học |
| 15 | 57 | Cuối chương Bài tập cuối chương II (Tiết 1) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Đã học |
| 15 | 58 | Cuối chương Bài tập cuối chương II (Tiết 2) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Đã học |
MẠCH HÌNH HỌC PHẲNG
CHƯƠNG IV. Định lí Thalès
13 tiết · Tuần 15–18 · Tiết 59–71
| Tuần | Tiết | Tên bài | HS chuẩn bị | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| 15 | 59 | Bài học Bài 15. Định lí Thalès trong tam giác (Tiết 1) | SGK, vở ghi, thước thẳng, ê ke, compa, bút màu, giấy kẻ ô; ôn kiến thức hình học liên quan. | Đã học |
| 15 | 60 | Bài học Bài 15. Định lí Thalès trong tam giác (Tiết 2) | SGK, vở ghi, thước thẳng, ê ke, compa, bút màu, giấy kẻ ô; ôn kiến thức hình học liên quan. | Đã học |
| 16 | 61 | Bài học Bài 16. Đường trung bình của tam giác | SGK, vở ghi, thước thẳng, ê ke, compa, bút màu, giấy kẻ ô; ôn kiến thức hình học liên quan. | Đã học |
| 16 | 62 | Bài học Bài 17. Tính chất đường phân giác của tam giác | SGK, vở ghi, thước thẳng, ê ke, compa, bút màu, giấy kẻ ô; ôn kiến thức hình học liên quan. | Đã học |
| 16 | 63 | Luyện tập Luyện tập chung | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Đã học |
| 16 | 64 | Cuối chương Bài tập cuối chương VI (Tiết 1) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Đã học |
| 17 | 65 | Cuối chương Bài tập cuối chương VI (Tiết 2) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Đã học |
| 17 | 66 | Ôn tập Ôn tập cuối kì 1 (tiết 1) | Đề cương ôn tập, vở ghi, giấy nháp, máy tính cầm tay, các câu hỏi còn vướng. | Đã học |
| 17 | 67 | Ôn tập Ôn tập cuối kì 1 (tiết 2) | Đề cương ôn tập, vở ghi, giấy nháp, máy tính cầm tay, các câu hỏi còn vướng. | Đã học |
| 17 | 68 | Ôn tập Ôn tập cuối kì 1 (tiết 3) | Đề cương ôn tập, vở ghi, giấy nháp, máy tính cầm tay, các câu hỏi còn vướng. | Đã học |
| 18 | 69 | Ôn tập Ôn tập cuối kì 1 (tiết 4) | Đề cương ôn tập, vở ghi, giấy nháp, máy tính cầm tay, các câu hỏi còn vướng. | Đã học |
| 18 | 70 | Kiểm tra Kiểm tra cuối học kì 1 (Tiết 1) | Ôn đề cương, bút viết, thước, giấy nháp; máy tính cầm tay nếu được phép. | Đã học |
| 18 | 71 | Kiểm tra Kiểm tra cuối học kì 1 (Tiết 2) | Ôn đề cương, bút viết, thước, giấy nháp; máy tính cầm tay nếu được phép. | Đã học |
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
1 tiết · Tuần 18–18 · Tiết 72–72
| Tuần | Tiết | Tên bài | HS chuẩn bị | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| 18 | 72 | Trải nghiệm Vẽ hình đơn giản với phần mềm Geogebra | Máy tính/điện thoại có Internet, tài khoản hoặc ứng dụng GeoGebra, vở ghi, bút. | Đã học |
HỌC KÌ II
Tổng số tiết: 68
Số tuần: 17 · Số mạch/chương: 7
MẠCH ĐẠI SỐ
CHƯƠNG VI: Phân thức đại số
12 tiết · Tuần 19–21 · Tiết 73–84
| Tuần | Tiết | Tên bài | HS chuẩn bị | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| 19 | 73 | Bài học Bài 21. Phân thức đại số | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp; ôn phân số, rút gọn phân số, quy đồng và phép tính phân thức. | Chưa học |
| 19 | 74 | Bài học Bài 22. Tính chất cơ bản của phân thức đại số (Tiết 1) | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp; ôn phân số, rút gọn phân số, quy đồng và phép tính phân thức. | Chưa học |
| 19 | 75 | Bài học Bài 22. Tính chất cơ bản của phân thức đại số (Tiết 2) | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp; ôn phân số, rút gọn phân số, quy đồng và phép tính phân thức. | Chưa học |
| 19 | 76 | Luyện tập Luyện tập chung | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Chưa học |
| 20 | 77 | Bài học Bài 23. Phép cộng và phép trừ phân thức đại số (Tiết1) | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp; ôn phân số, rút gọn phân số, quy đồng và phép tính phân thức. | Chưa học |
| 20 | 78 | Bài học Bài 23. Phép cộng và phép trừ phân thức đại số (Tiết 2) | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp; ôn phân số, rút gọn phân số, quy đồng và phép tính phân thức. | Chưa học |
| 20 | 79 | Bài học Bài 24. Phép nhân và phép chia phân thức đại số (Tiết1) | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp; ôn phân số, rút gọn phân số, quy đồng và phép tính phân thức. | Chưa học |
| 20 | 80 | Bài học Bài 24. Phép nhân và phép chia phân thức đại số (Tiết1) | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp; ôn phân số, rút gọn phân số, quy đồng và phép tính phân thức. | Chưa học |
| 21 | 81 | Luyện tập Luyện tập chung (Tiết 1) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Chưa học |
| 21 | 82 | Luyện tập Luyện tập chung (Tiết 2) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Chưa học |
| 21 | 83 | Cuối chương Bài tập cuối chương VI (Tiết 1) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Chưa học |
| 21 | 84 | Cuối chương Bài tập cuối chương VI (Tiết 2) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Chưa học |
MẠCH HÌNH HỌC PHẲNG
CHƯƠNG IX: Tam giác đồng dạng
14 tiết · Tuần 22–25 · Tiết 85–98
| Tuần | Tiết | Tên bài | HS chuẩn bị | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| 22 | 85 | Bài học Bài 33. Hai tam giác đồng dạng | SGK, vở ghi, thước thẳng, ê ke, compa, bút màu, giấy kẻ ô; ôn kiến thức hình học liên quan. | Chưa học |
| 22 | 86 | Bài học Bài 34. Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác (Tiết 1) | SGK, vở ghi, thước thẳng, ê ke, compa, bút màu, giấy kẻ ô; ôn kiến thức hình học liên quan. | Chưa học |
| 22 | 87 | Bài học Bài 34. Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác (Tiết 2) | SGK, vở ghi, thước thẳng, ê ke, compa, bút màu, giấy kẻ ô; ôn kiến thức hình học liên quan. | Chưa học |
| 22 | 88 | Bài học Bài 34. Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác (Tiết 3) | SGK, vở ghi, thước thẳng, ê ke, compa, bút màu, giấy kẻ ô; ôn kiến thức hình học liên quan. | Chưa học |
| 23 | 89 | Luyện tập Luyện tập chung (Tiết 1) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Chưa học |
| 23 | 90 | Luyện tập Luyện tập chung (Tiết 2) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Chưa học |
| 23 | 91 | Trải nghiệm Bài 35. Định lí Pythagore và ứng dụng (Tiết 1) | SGK, vở ghi, thước thẳng, ê ke, compa, bút màu, giấy kẻ ô; ôn kiến thức hình học liên quan. | Chưa học |
| 23 | 92 | Trải nghiệm Bài 35. Định lí Pythagore và ứng dụng (Tiết 2) | SGK, vở ghi, thước thẳng, ê ke, compa, bút màu, giấy kẻ ô; ôn kiến thức hình học liên quan. | Chưa học |
| 24 | 93 | Bài học Bài 36. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông. (Tiết 1) | SGK, vở ghi, thước thẳng, ê ke, compa, bút màu, giấy kẻ ô; ôn kiến thức hình học liên quan. | Chưa học |
| 24 | 94 | Bài học Bài 36. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông. (Tiết 2) | SGK, vở ghi, thước thẳng, ê ke, compa, bút màu, giấy kẻ ô; ôn kiến thức hình học liên quan. | Chưa học |
| 24 | 95 | Bài học Bài 37. Hình đồng dạng | SGK, vở ghi, thước thẳng, ê ke, compa, bút màu, giấy kẻ ô; ôn kiến thức hình học liên quan. | Chưa học |
| 24 | 96 | Luyện tập Luyện tập chung (Tiết 1) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Chưa học |
| 25 | 97 | Luyện tập Luyện tập chung (Tiết 2) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Chưa học |
| 25 | 98 | Cuối chương Bài tập cuối chương IX | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Chưa học |
MẠCH XÁC SUẤT
CHƯƠNG VIII: Mở đầu về tính xác suất của biến cố
10 tiết · Tuần 25–27 · Tiết 99–108
| Tuần | Tiết | Tên bài | HS chuẩn bị | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| 25 | 99 | Bài học Bài 30. Kết quả có thể và kết quả thuận lợi | SGK, vở ghi, giấy nháp; chuẩn bị đồng xu/xúc xắc/thẻ màu hoặc ví dụ trò chơi đơn giản. | Chưa học |
| 25 | 100 | Bài học Bài 31. Cách tính xác suất của biến cố bằng tỉ số | SGK, vở ghi, giấy nháp; chuẩn bị đồng xu/xúc xắc/thẻ màu hoặc ví dụ trò chơi đơn giản. | Chưa học |
| 26 | 101 | Ôn tập Ôn tập giữa học kì 2 (Tiết 1) | Đề cương ôn tập, vở ghi, giấy nháp, máy tính cầm tay, các câu hỏi còn vướng. | Chưa học |
| 26 | 102 | Ôn tập Ôn tập giữa học kì 2 (Tiết 2) | Đề cương ôn tập, vở ghi, giấy nháp, máy tính cầm tay, các câu hỏi còn vướng. | Chưa học |
| 26 | 103 | Kiểm tra Kiểm tra giữa HK2 (Tiết 1) | Ôn đề cương, bút viết, thước, giấy nháp; máy tính cầm tay nếu được phép. | Chưa học |
| 26 | 104 | Kiểm tra Kiểm tra giữa HK2 (Tiết 2) | Ôn đề cương, bút viết, thước, giấy nháp; máy tính cầm tay nếu được phép. | Chưa học |
| 27 | 105 | Trải nghiệm Bài 32. Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm với xác suất và ứng dụng | SGK, vở ghi, giấy nháp; chuẩn bị đồng xu/xúc xắc/thẻ màu hoặc ví dụ trò chơi đơn giản. | Chưa học |
| 27 | 106 | Luyện tập Luyện tập chung | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Chưa học |
| 27 | 107 | Cuối chương Bài tập cuối chương VIII (Tiết 1) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Chưa học |
| 27 | 108 | Cuối chương Bài tập cuối chương VIII (Tiết 2) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Chưa học |
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM
2 tiết · Tuần 28–28 · Tiết 109–110
| Tuần | Tiết | Tên bài | HS chuẩn bị | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| 28 | 109 | Trải nghiệm Mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên với phần mềm Excel (Tiết 1) | Máy tính/điện thoại có bảng tính, dữ liệu mẫu, vở ghi, bút; ôn thao tác nhập bảng. | Chưa học |
| 28 | 110 | Trải nghiệm Mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên với phần mềm Excel (Tiết 2) | Máy tính/điện thoại có bảng tính, dữ liệu mẫu, vở ghi, bút; ôn thao tác nhập bảng. | Chưa học |
MẠCH SỐ VÀ ĐẠI SỐ
CHƯƠNG VII: Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất
15 tiết · Tuần 28–32 · Tiết 111–125
| Tuần | Tiết | Tên bài | HS chuẩn bị | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| 28 | 111 | Bài học Bài 25. Phương trình bậc nhất một ẩn (Tiết 1) | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp, thước thẳng, giấy kẻ ô; máy tính cầm tay nếu có. | Chưa học |
| 28 | 112 | Bài học Bài 25. Phương trình bậc nhất một ẩn (Tiết 2) | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp, thước thẳng, giấy kẻ ô; máy tính cầm tay nếu có. | Chưa học |
| 29 | 113 | Bài học Bài 26. Giải bài toán bằng cách lập phương trình (Tiết 1) | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp; ôn quy tắc tính với đơn thức, đa thức và bảng hằng đẳng thức. | Chưa học |
| 29 | 114 | Bài học Bài 26. Giải bài toán bằng cách lập phương trình (Tiết 2) | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp; ôn quy tắc tính với đơn thức, đa thức và bảng hằng đẳng thức. | Chưa học |
| 29 | 115 | Luyện tập Luyện tập chung (Tiết 1) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Chưa học |
| 29 | 116 | Luyện tập Luyện tập chung (Tiết 2) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Chưa học |
| 30 | 117 | Bài học Bài 27. Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số (Tiết 1) | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp, thước thẳng, giấy kẻ ô; máy tính cầm tay nếu có. | Chưa học |
| 30 | 118 | Bài học Bài 27. Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số (Tiết 2) | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp, thước thẳng, giấy kẻ ô; máy tính cầm tay nếu có. | Chưa học |
| 30 | 119 | Bài học Bài 28. Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất (Tiết 1) | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp, thước thẳng, giấy kẻ ô; máy tính cầm tay nếu có. | Chưa học |
| 30 | 120 | Bài học Bài 28. Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất (Tiết 2) | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp, thước thẳng, giấy kẻ ô; máy tính cầm tay nếu có. | Chưa học |
| 31 | 121 | Bài học Bài 29. Hệ số góc của đường thẳng | SGK, vở ghi, bút, giấy nháp, thước thẳng, giấy kẻ ô; máy tính cầm tay nếu có. | Chưa học |
| 31 | 122 | Luyện tập Luyện tập chung (Tiết 1) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Chưa học |
| 31 | 123 | Luyện tập Luyện tập chung (Tiết 2) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Chưa học |
| 31 | 124 | Cuối chương Bài tập cuối chương VII (Tiết 1) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Chưa học |
| 32 | 125 | Cuối chương Bài tập cuối chương VII (Tiết 2) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Chưa học |
MẠCH HÌNH HỌC TRỰC QUAN
CHƯƠNG X: Một số hình khối trong thực tiễn
13 tiết · Tuần 32–35 · Tiết 126–138
| Tuần | Tiết | Tên bài | HS chuẩn bị | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| 32 | 126 | Bài học Bài 38. Hình chóp tam giác đều. (Tiết 1) | SGK, vở ghi, thước thẳng, ê ke, compa, bút màu, giấy kẻ ô; ôn kiến thức hình học liên quan. | Chưa học |
| 32 | 127 | Bài học Bài 38. Hình chóp tam giác đều. (Tiết 2) | SGK, vở ghi, thước thẳng, ê ke, compa, bút màu, giấy kẻ ô; ôn kiến thức hình học liên quan. | Chưa học |
| 32 | 128 | Bài học Bài 39. Hình chóp tứ giác đều. (Tiết 1) | SGK, vở ghi, thước thẳng, ê ke, compa, bút màu, giấy kẻ ô; ôn kiến thức hình học liên quan. | Chưa học |
| 33 | 129 | Bài học Bài 39. Hình chóp tứ giác đều. (Tiết 2) | SGK, vở ghi, thước thẳng, ê ke, compa, bút màu, giấy kẻ ô; ôn kiến thức hình học liên quan. | Chưa học |
| 33 | 130 | Luyện tập Luyện tập chung (Tiết 1) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Chưa học |
| 33 | 131 | Luyện tập Luyện tập chung (Tiết 2) | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Chưa học |
| 33 | 132 | Cuối chương Bài tập cuối chương X | Vở bài tập, giấy nháp, bảng nhóm/bảng con, máy tính cầm tay; ghi lại lỗi sai thường gặp. | Chưa học |
| 34 | 133 | Ôn tập Ôn tập cuối HK2 (Tiết 1) | Đề cương ôn tập, vở ghi, giấy nháp, máy tính cầm tay, các câu hỏi còn vướng. | Chưa học |
| 34 | 134 | Ôn tập Ôn tập cuối HK2 (Tiết 2) | Đề cương ôn tập, vở ghi, giấy nháp, máy tính cầm tay, các câu hỏi còn vướng. | Chưa học |
| 34 | 135 | Ôn tập Ôn tập cuối HK2 (Tiết 3) | Đề cương ôn tập, vở ghi, giấy nháp, máy tính cầm tay, các câu hỏi còn vướng. | Chưa học |
| 34 | 136 | Ôn tập Ôn tập cuối HK2 (Tiết 4) | Đề cương ôn tập, vở ghi, giấy nháp, máy tính cầm tay, các câu hỏi còn vướng. | Chưa học |
| 35 | 137 | Kiểm tra Kiểm tra cuối HK2 (Tiết 1) | Ôn đề cương, bút viết, thước, giấy nháp; máy tính cầm tay nếu được phép. | Chưa học |
| 35 | 138 | Kiểm tra Kiểm tra cuối HK2 (Tiết 2) | Ôn đề cương, bút viết, thước, giấy nháp; máy tính cầm tay nếu được phép. | Chưa học |
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM
2 tiết · Tuần 35–35 · Tiết 139–140
| Tuần | Tiết | Tên bài | HS chuẩn bị | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| 35 | 139 | Trải nghiệm Ứng dụng định lí Thalès, định lí Pythagore và tam giác đồng dạng để đo chiều cao, khoảng cách (Tiết 1) | Thước dây/thước thẳng, ê ke, giấy ghi số liệu, bút, máy tính cầm tay; chuẩn bị làm việc nhóm. | Chưa học |
| 35 | 140 | Trải nghiệm Ứng dụng định lí Thalès, định lí Pythagore và tam giác đồng dạng để đo chiều cao, khoảng cách (Tiết 2) | Thước dây/thước thẳng, ê ke, giấy ghi số liệu, bút, máy tính cầm tay; chuẩn bị làm việc nhóm. | Chưa học |
Nhiệm vụ khác
Thứ tự các tiết ôn tập, kiểm tra có thể thay đổi theo kế hoạch kiểm tra thực tế của nhà trường.
Nhiệm vụ khác nếu có: cập nhật theo kế hoạch tổ chuyên môn và Ban giám hiệu.
Giáo viên làm kế hoạch: Nguyễn Thị Kim Dung