Cả năm: 140 tiết – 35 tuần, một tuần 4 tiết
Học kỳ I: 18 tuần - 72 tiết
Học kỳ II: 17 tuần - 68 tiết
|
STT |
Bài học |
Tiết PPCT |
Số tiết |
Thời điểm |
THẢO LUẬN |
BÀI TẬP |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
HỌC KỲ I (18 tuần - 72 tiết) |
||||||
|
CHƯƠNG I. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN (Thời lượng: 12 tiết) |
||||||
|
1 |
1 |
1 |
Tuần: 1 |
|||
|
2 |
2 |
1 |
Tuần: 1 |
|||
|
3 |
3 |
1 |
Tuần: 1 |
|||
|
4 |
4 |
1 |
Tuần: 1 |
|||
|
5 |
5,6 |
2 |
Tuần: 2 |
|||
|
6 |
Luyện tập chung |
7 |
1 |
Tuần: 2 |
||
|
7 |
8,9 |
2 |
Tuần: 2,3 |
|||
|
8 |
Bài 7 . Thứ tự thực hiện các phép tính |
10 |
1 |
Tuần: 3 |
||
|
9 |
Luyện tập chung |
11 |
1 |
Tuần: 3 |
||
|
10 |
Bài tập cuối chương I |
12 |
1 |
Tuần: 3 |
||
|
CHƯƠNG II. TÍNH CHIA HẾT TRONG TẬP SỐ TỰ NHIÊN (Thời lượng: 13 tiết) |
||||||
|
11 |
Bài 8 . Quan hệ chia hết và tính chất |
13,14 |
2 |
Tuần: 4 |
||
|
12 |
Bài 9 . Dấu hiệu chia hết |
15,16 |
2 |
Tuần: 4 |
||
|
13 |
Bài 10 . Số nguyên tố |
17,18 |
2 |
Tuần: 5 |
||
|
14 |
Luyện tập chung |
19 |
1 |
Tuần: 5 |
||
|
15 |
Bài 11 . Ước chung. Ước chung lớn nhất |
20,21 |
2 |
Tuần: 5,6 |
||
|
16 |
Bài 12 . Bội chung. Bội chung nhỏ nhất |
22,23 |
2 |
Tuần: 6 |
||
|
17 |
Luyện tập chung |
24 |
1 |
Tuần: 6 |
||
|
18 |
Bài tập cuối chương II |
25 |
1 |
Tuần: 7 |
||
|
CHƯƠNG III. SỐ NGUYÊN (Thời lượng: 14 tiết+ 3 tiết ôn tập và KT giữa kì I) |
||||||
|
19 |
Bài 13 . Tập hợp các số nguyên |
26,27 |
2 |
Tuần: 7 |
||
|
20 |
Bài 14 . Phép cộng và phép trừ số nguyên |
28,29,30 |
3 |
Tuần: 7,8 |
||
|
21 |
Bài 15 . Quy tắc dấu ngoặc |
31 |
1 |
Tuần: 8 |
||
|
22 |
Luyện tập chung |
32,33 |
2 |
Tuần: 8,9 |
||
|
23 |
Ôn tập giữa kì I |
34 |
1 |
Tuần: 9 |
||
|
24 |
Kiểm tra giữa kỳ I |
35,36 |
2 |
Tuần: 9 |
||
|
25 |
Bài 16 . Phép nhân số nguyên |
37,38 |
2 |
Tuần: 10 |
||
|
26 |
Bài 17 . Ước và bội của một số nguyên |
39 |
1 |
Tuần: 10 |
||
|
27 |
Luyện tập chung |
40,41 |
2 |
Tuần: 10,11 |
||
|
28 |
Bài tập cuối chương III |
42 |
1 |
Tuần: 11 |
||
|
CHƯƠNG IV. MỘT SỐ HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN (Thời lượng: 12 tiết) |
||||||
|
29 |
Bài 18 . Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều |
43,44,45 |
3 |
Tuần: 11,12 |
||
|
30 |
Bài 19 . Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân |
46,47,48 |
3 |
Tuần: 12 |
||
|
31 |
Bài 20 . Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học |
49,50,51 |
3 |
Tuần: 13 |
||
|
32 |
Luyện tập chung |
52,53 |
2 |
Tuần: 13,14 |
||
|
33 |
Bài tập cuối chương IV |
54 |
1 |
Tuần: 14 |
||
|
CHƯƠNG V. TÍNH ĐỐI XỨNG CỦA HÌNH PHẲNG TRONG TỰ NHIÊN (Thời lượng: 7 tiết) |
||||||
|
34 |
Bài 21 . Hình có trục đối xứng |
55,56 |
2 |
Tuần: 14 |
||
|
35 |
Bài 22 . Hình có tâm đối xứng |
57,58 |
2 |
Tuần: 15 |
||
|
36 |
Luyện tập chung |
59,60 |
2 |
Tuần: 15 |
||
|
37 |
Bài tập cuối chương V |
61 |
1 |
Tuần: 16 |
||
|
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (Thời lượng: 5 tiết) |
||||||
|
38 |
Thực hành trải nghiệm Hình học cơ bản: Tính chu vi và diện tích phòng học |
62,63 |
2 |
Tuần: 16 |
||
|
39 |
Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra |
64,65 |
2 |
Tuần: 16,17 |
||
|
40 |
Sử dụng máy tính cầm tay |
66 |
1 |
Tuần: 17 |
||
|
41 |
Ôn tập cuối kì I |
67,68 |
2 |
Tuần: 17 |
||
|
42 |
Kiểm tra cuối kỳ I |
69,70 |
2 |
Tuần: 18 |
||
|
CHƯƠNG VI. PHÂN SỐ ( Thời lượng: 15 tiết) |
||||||
|
43 |
Bài 23 . Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau |
71,72 |
2 |
Tuần: 18 |
||
|
HỌC KỲ II (17 tuần - 68 tiết) |
||||||
|
44 |
Bài 24 . So sánh phân số. Hỗn số dương |
73,74 |
2 |
Tuần: 19 |
||
|
45 |
Luyện tập chung |
75,76 |
2 |
Tuần: 19 |
||
|
46 |
Bài 25. Phép cộng và phép trừ phân số |
77,78 |
2 |
Tuần: 20 |
||
|
47 |
Bài 26 . Phép nhân và phép chia phân số |
79, 80 |
2 |
Tuần: 20 |
||
|
48 |
Bài 27. Hai bài toán về phân số |
81 |
1 |
Tuần: 21 |
||
|
49 |
Luyện tập chung |
82, 83, 84 |
3 |
Tuần: 21 |
||
|
50 |
Bài tập cuối chương VI |
85 |
1 |
Tuần: 22 |
||
|
CHƯƠNG VII. SỐ THẬP PHÂN (Thời lượng: 11 tiết) |
||||||
|
51 |
Bài 28 . Số thập phân |
86 |
1 |
Tuần: 22 |
||
|
52 |
Bài 29 Tính toán với số thập phân |
87,88, 89,90 |
4 |
Tuần: 22,23 |
||
|
53 |
Bài 30 . Làm tròn và ước lượng |
91 |
1 |
Tuần: 23 |
||
|
54 |
Bài 31 . Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm |
92, 93 |
2 |
Tuần: 23,24 |
||
|
55 |
Luyện tập chung |
94,95 |
2 |
Tuần: 24 |
||
|
56 |
Bài tập cuối chương VII |
96 |
1 |
Tuần: 24 |
||
|
CHƯƠNG VIII. NHỮNG HÌNH HÌNH HỌC CƠ BẢN (Thời lượng: 16 tiết + 3 tiết ôn tập và KT giữa kỳ II) |
||||||
|
57 |
Bài 32 . Điểm và đường thẳng |
97,98,99 |
3 |
Tuần: 25 |
||
|
58 |
Ôn tập giữa kì II |
100 |
1 |
Tuần: 25 |
||
|
59 |
Kiểm tra giữa kỳ II |
101,102 |
2 |
Tuần: 26 |
||
|
60 |
Bài 33. Điểm nằm giữa hai điểm. Tia |
103, 104 |
2 |
Tuần: 26 |
||
|
61 |
Bài 34 . Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng |
105, 106 |
2 |
Tuần: 27 |
||
|
62 |
Bài 35 . Trung điểm của đoạn thẳng |
107 |
1 |
Tuần: 27 |
||
|
63 |
Luyện tập chung |
108, 109 |
2 |
Tuần: 27,28 |
||
|
64 |
Bài 36. Góc |
110, 111 |
2 |
Tuần: 28 |
||
|
65 |
Bài 37. Số đo góc |
112, 113 |
2 |
Tuần: 28,29 |
||
|
66 |
Luyện tập chung |
114 |
1 |
Tuần: 29 |
||
|
67 |
Bài tập cuối chương VIII |
115 |
1 |
Tuần: 29 |
||
|
CHƯƠNG IX . DỮ LIỆU VÀ XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM (Thời lượng: 16 tiết) |
||||||
|
68 |
Bài 38 . Dữ liệu và thu thập dữ liệu |
116,117 |
2 |
Tuần: 29,30 |
||
|
69 |
Bài 39. Bảng thống kê và biểu đồ tranh |
118,119 |
2 |
Tuần: 30 |
||
|
70 |
Bài 40 . Biểu đồ cột |
120,121 |
2 |
Tuần: 30,31 |
||
|
71 |
Bài 41 . Biểu đồ cột kép |
122,123 |
2 |
Tuần: 31 |
||
|
72 |
Luyện tập chung |
124,125 |
2 |
Tuần: 31,32 |
||
|
73 |
Bài 42 . Kết quả có thể và sự kiện trong trò chơi, thí nghiệm |
126,127 |
2 |
Tuần: 32 |
||
|
74 |
Bài 43 . Xác suất thực nghiệm |
128 |
1 |
Tuần: 32 |
||
|
75 |
Luyện tập chung |
129 |
1 |
Tuần: 33 |
||
|
76 |
Bài tập cuối chương IX |
130,131 |
2 |
Tuần: 33 |
||
|
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (Thời lượng: 5 tiết) |
||||||
|
77 |
Kế hoạch chi tiêu cá nhân và gia đình |
132 |
1 |
Tuần: 33 |
||
|
78 |
Hoạt động thể thao nào được yêu thích nhất trong hè? |
133,134 |
2 |
Tuần: 34 |
||
|
79 |
Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra |
135,136 |
2 |
Tuần: 34 |
||
|
80 |
Ôn tập cuối kì II |
137,138 |
2 |
Tuần: 35 |
||
|
81 |
Kiểm tra cuối kỳ II |
139,140 |
2 |
Tuần: 35 |
||
